mufan777
03-19-2006, 12:16 PM
Manchester United
General Records
FOUNDED: 1878
TURNED PROFESSIONAL: 1885
LIMITED COMPANY: 1907
Địa chỉ :
Manchester United PLC,Old Trafford Football Ground
Sir Matt Busby Way ,Manchester M16 ORA, United Kingdom
Telephone:
0161 868 8000
Sức chứa SVĐ
68.217 chỗ ngồi
Kích cỡ SVĐ
116 yards x 76 yards
Tên CLB
1878 - 1880: Newton Heath LRW
(Lancashire Railway Workers)
1880 - 1902: Newton Heath
1902 - Present: Manchester United
Tên SVĐ
1878 - 1893: North Road, Newton Heath
1893 - 1910: Bank Street, Clayton
1910 - 1941: Old Trafford
1941 - 1949: Maine Road
1949 - nay: Old Trafford
Huấn luyện viên
Sir Alex Ferguson
Trợ lí HLV
Mike Phelan
HLV đội hình 2
Ricky Sbragia
HLV đội U19
Brian McClair
Chủ tịch CLB
Martin Edwards
FA PREMIER LEAGUE: CHAMPIONS : 8 lần
1993 1994 1996 1997 1999 2000 2001 2003
FA CUP: 10 lần
1909, 1948, 1963, 1977, 1983 1985, 1990, 1994, 1996, 1999
EUROPEAN CHAMPIONS CUP: 2 lần
1968 1999
EUROPEAN CUP WINNERS CUP: 1 lần
1991
SUPER CUP: 1 lần
1991
INTERCONTINENTAL CUP: 1 lần
1999
FA CHARITY SHIELD: 11 lần
1908 1911 1952 1956 1957 1983 1993 1994 1996 1997 2003
Những chiến thắng đậm nhất trên sân nhà
10 - 0 v Anderlect 26/9/1956
10 - 1 v Wolves 1 5/10/1892
10 - 1 v Lincoln 21/11/1892
9 - 0 v Ipswitch 4/3/1995
Những thất bại tồi tệ nhất trên sân nhà
0 - 7 v Blackburn 10/2/1926
Những chiến thắng đậm nhất trên sân khách
8 - 1 v Notts Forest 6/2/1999
8 - 2 v Northampton Town 7/2/1970
Những thất bại lớn nhất trên sân khách
0 - 7 v Aston Villa 27/12/1930
0 - 7 v Blackburn 26/12/1931
0 - 7 v Grimsby 26/12/1890
1 - 7 v Newcastle 10/9/1927
Những cầu thủ khoác áo MU nhiều nhất
Bobby Charlton 752
Bill Foulkes 679
Alex Stepney 535
Tony Dunne 529
Joe Spence 510
Denis Irwin 481
Arthur Albiston 464
George Best 466
Mark Hughes 448
Bryan Robson 434
Những chân sút hàng đầu của MU
Bobby Charlton 247
Denis Law 236
Jack Rowley 208
George Best 178
Denis Viollet 178
Joe Spence 168
Mark Hughes 163
Stan Pearson 149
David Herd 144
Tommy Taylor 128
Những cây ghi bàn hàng đầu ở Giải vô địch
Bobby Charlton 199
Jack Rowley 182
Denis Law 171
Dennis Viollet 159
Joe Spence 158
George Best 137
Stan Pearson 128
Mark Hughes 120
David Herd 114
Tommy Taylor 112
Những cây ghi bàn hàng đầu của Cúp Châu Âu
Denis Law 28
Ruud van Nistelrooy 24
Bobby Charlton 22
Ryan Giggs 20
Andy Cole 18
Paul Scholes 18
Ole Gunnar Solskjaer 17
David Beckham 15
David Herd 14
Roy Keane 13
Số bàn thắng đuợc ghi nhiều nhất trong 1 mùa bóng
103 - Division 1, 1956-57
103 - Division 1, 1958-59
97 - Premier League, 1999-2000
Số điểm nhiều nhất trong 1 mùa bóng
92 - Premier League 1993-94
92 - Division 1, 1956-57
Chuỗi trận bất bại nhiều nhất
20 games - Premier League 24/12/1998 đến16/5/1999
20 games - Division 1 27/12/1966 đến13/5/1967
Các HLV từ 1903
Ernest Magnall (1903-1912)
John Robson (1914-21)
John Chapman (1921-26)
Clarence Hilditch (1926-27)
Herbert Bamlett (1927-31)
Walter Crickmer (1931-32)
Scott Duncan (1932-37)
Walter Crickmer (1937-45)
Sir Matt Busby (1945-69)
Wilf McGuiness (1969-70)
Sir Matt Busby 1970
Frank O''Farrell (1971-72)
Tommy Docherty (1972-77)
Dave Sexton (1977-81)
Ron Atkinson (1981-86)
Sir Alex Ferguson (1986-nay)
Kỉ lục bán cầu thủ
£24,250,000 . David Beckham, 18-6-2003
Kỉ lục mua cầu thủ
£29,100,000 mua Rio Ferdinand
----------------------------------
General Records
FOUNDED: 1878
TURNED PROFESSIONAL: 1885
LIMITED COMPANY: 1907
Địa chỉ :
Manchester United PLC,Old Trafford Football Ground
Sir Matt Busby Way ,Manchester M16 ORA, United Kingdom
Telephone:
0161 868 8000
Sức chứa SVĐ
68.217 chỗ ngồi
Kích cỡ SVĐ
116 yards x 76 yards
Tên CLB
1878 - 1880: Newton Heath LRW
(Lancashire Railway Workers)
1880 - 1902: Newton Heath
1902 - Present: Manchester United
Tên SVĐ
1878 - 1893: North Road, Newton Heath
1893 - 1910: Bank Street, Clayton
1910 - 1941: Old Trafford
1941 - 1949: Maine Road
1949 - nay: Old Trafford
Huấn luyện viên
Sir Alex Ferguson
Trợ lí HLV
Mike Phelan
HLV đội hình 2
Ricky Sbragia
HLV đội U19
Brian McClair
Chủ tịch CLB
Martin Edwards
FA PREMIER LEAGUE: CHAMPIONS : 8 lần
1993 1994 1996 1997 1999 2000 2001 2003
FA CUP: 10 lần
1909, 1948, 1963, 1977, 1983 1985, 1990, 1994, 1996, 1999
EUROPEAN CHAMPIONS CUP: 2 lần
1968 1999
EUROPEAN CUP WINNERS CUP: 1 lần
1991
SUPER CUP: 1 lần
1991
INTERCONTINENTAL CUP: 1 lần
1999
FA CHARITY SHIELD: 11 lần
1908 1911 1952 1956 1957 1983 1993 1994 1996 1997 2003
Những chiến thắng đậm nhất trên sân nhà
10 - 0 v Anderlect 26/9/1956
10 - 1 v Wolves 1 5/10/1892
10 - 1 v Lincoln 21/11/1892
9 - 0 v Ipswitch 4/3/1995
Những thất bại tồi tệ nhất trên sân nhà
0 - 7 v Blackburn 10/2/1926
Những chiến thắng đậm nhất trên sân khách
8 - 1 v Notts Forest 6/2/1999
8 - 2 v Northampton Town 7/2/1970
Những thất bại lớn nhất trên sân khách
0 - 7 v Aston Villa 27/12/1930
0 - 7 v Blackburn 26/12/1931
0 - 7 v Grimsby 26/12/1890
1 - 7 v Newcastle 10/9/1927
Những cầu thủ khoác áo MU nhiều nhất
Bobby Charlton 752
Bill Foulkes 679
Alex Stepney 535
Tony Dunne 529
Joe Spence 510
Denis Irwin 481
Arthur Albiston 464
George Best 466
Mark Hughes 448
Bryan Robson 434
Những chân sút hàng đầu của MU
Bobby Charlton 247
Denis Law 236
Jack Rowley 208
George Best 178
Denis Viollet 178
Joe Spence 168
Mark Hughes 163
Stan Pearson 149
David Herd 144
Tommy Taylor 128
Những cây ghi bàn hàng đầu ở Giải vô địch
Bobby Charlton 199
Jack Rowley 182
Denis Law 171
Dennis Viollet 159
Joe Spence 158
George Best 137
Stan Pearson 128
Mark Hughes 120
David Herd 114
Tommy Taylor 112
Những cây ghi bàn hàng đầu của Cúp Châu Âu
Denis Law 28
Ruud van Nistelrooy 24
Bobby Charlton 22
Ryan Giggs 20
Andy Cole 18
Paul Scholes 18
Ole Gunnar Solskjaer 17
David Beckham 15
David Herd 14
Roy Keane 13
Số bàn thắng đuợc ghi nhiều nhất trong 1 mùa bóng
103 - Division 1, 1956-57
103 - Division 1, 1958-59
97 - Premier League, 1999-2000
Số điểm nhiều nhất trong 1 mùa bóng
92 - Premier League 1993-94
92 - Division 1, 1956-57
Chuỗi trận bất bại nhiều nhất
20 games - Premier League 24/12/1998 đến16/5/1999
20 games - Division 1 27/12/1966 đến13/5/1967
Các HLV từ 1903
Ernest Magnall (1903-1912)
John Robson (1914-21)
John Chapman (1921-26)
Clarence Hilditch (1926-27)
Herbert Bamlett (1927-31)
Walter Crickmer (1931-32)
Scott Duncan (1932-37)
Walter Crickmer (1937-45)
Sir Matt Busby (1945-69)
Wilf McGuiness (1969-70)
Sir Matt Busby 1970
Frank O''Farrell (1971-72)
Tommy Docherty (1972-77)
Dave Sexton (1977-81)
Ron Atkinson (1981-86)
Sir Alex Ferguson (1986-nay)
Kỉ lục bán cầu thủ
£24,250,000 . David Beckham, 18-6-2003
Kỉ lục mua cầu thủ
£29,100,000 mua Rio Ferdinand
----------------------------------